THÔNG BÁO Về việc kế hoạch chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án xây dựng đường Nguyễn Hoàng và cầu vượt sông Hương
Ngày cập nhật 11/01/2024

THÔNG BÁO

Về việc kế hoạch chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất

để thực hiện dự án xây dựng đường Nguyễn Hoàng và cầu vượt sông Hương, phường Phường Đúc, thành phố Huế.

 

- Thời gian đăng ký, nhận tiền: Từ ngày 12/01/2024 đến hết ngày 19/01/2024 (buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ, buổi chiều từ 14 giờ đến 16 giờ 00, không tính ngày Thứ bảy, Chủ nhật).

- Địa điểm đăng ký, nhận tiền: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế.

Bộ phận Kế toán (Phòng B.201, Trung tâm Hành chính công thành phố Huế, 01 Lê Viết Lượng, phường Xuân Phú, thành phố Huế).

- Thủ tục đăng ký, nhận tiền:

- Hộ gia đình, cá nhân có tên trong quyết định phê duyệt nêu trên mang theo các giấy tờ sau:

+ Giấy CMND/CCCD bản chính để đối chiếu.

+ Nếu cử người nhận thay phải có giấy ủy quyền theo quy định.

+ Bản gốc giấy chứng nhận QSD đất, hoặc các giấy tờ liên quan khác về đất để chỉnh lý/thu hồi theo quy định.

- Đối với các trường hợp bồi thường cho các đồng thừa kế, phải có Hợp đồng giao dịch cử người đại diện nhận tiền có xác nhận của chính quyền địa phương theo quy định

Phụ lục 01: GIÁ TRỊ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CỦA CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG NGUYỄN HOÀNG VÀ CẦU VƯỢT SÔNG HƯƠNG, PHƯỜNG PHƯỜNG ĐÚC, THÀNH PHỐ HUẾ (Đợt 3).
(Kèm theo Quyết định số 11832/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế)
Số
TT
Số HS Đối tượng được
bồi thường, hỗ trợ
Giá trị bồi thường, hỗ trợ

số 
ĐVT Số
lượng
Đơn giá
(đồng)
Mức BTHT
(%)
 Hệ số điều chỉnh  Thành tiền
(đồng)
1 75 3 4 5 6 7 8 9 10=6x7x8x9
1 21 Các đồng thừa kế của ông, bà Tôn Thất Phán - Nguyễn Thị Thủ (do ông Tôn Thất Hinh đại diện kê khai), địa chỉ 272 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế. 347,691,000
    Thu hồi một phần thửa 21 diện tích 156,4m2, phần diện tích thu hồi 43,4m2 0
  * Bồi thường đất ở đường Bùi Thị Xuân, loại đường 4B, vị trí 2  QĐ 80; QĐ 06
QĐ951-18.4.2022
m2       43.40 5,796,000 99.5% 1.150 287,832,000
    01. Nhà cấp 4, móng xây đá hoặc gạch; tường gạch, bờ lô; mái tôn, đỡ gỗ, nền xi măng. PL1; 1-3.3a;
QĐ 65
m2       22.26 2,247,000 100% 1.148 57,421,000
    Cây Trứng cá, d20cm (D = ≥15cm) B-III.57b,
QĐ 11
cây              1 13,630 100% 1.00 14,000
    Cây Chuối cho trái (Thu hoạch B-I.1,
QĐ 11
cây            11 26,730 100% 1.00 294,000
    Sung, d20cm (D = >20cm) B-IV.1,
QĐ 11
cây              2 1,065,100 100% 1.00 2,130,000
2 28 Ông, bà Ngô Minh Thuấn - Lê Thị Diệu, địa chỉ kiệt 254 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế 559,694,000
    Thu hồi một phần thửa  đất số 28 diện tích 84,2m2, diện tích thu hồi 43,9m2,  0
  * Bồi thường đất ở đường Bùi Thị Xuân, loại đường 4B, vị trí 2 QĐ 80; QĐ 06
QĐ603-21.3.2023
m2       43.90 5,796,000 100% 1.150 292,611,000
    01. Nhà ở cấp 4, có khu phụ, móng BT, trụ BTCT, tường chịu lực xây blô, mái tôn, đỡ sắt, nền  gạch men 3.2a, I, PL1, 65, tr2 m2       54.86 3,371,000 100% 1.148 212,313,000
    02. Gác gỗ 14, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       17.10 527,000 100% 1.148 10,345,000
    3+4. Ốp đá 2, 6, BS nhà, 65, tr4 m2       10.01 396,000 100% 1.148 4,551,000
    05. Trần laphong tôn 16, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       21.43 236,000 100% 1.148 5,805,000
    Trần laphong thạch cao 15, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       13.50 385,000 100% 1.148 5,967,000
    06. Ốp men tường bếp+WC+ phòng 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       64.50 339,000 100% 1.148 25,102,000
    Hỗ trợ di chuyển chỗ ở trong cùng thửa đất ở c, K2, Điều 35, QĐ50 hộ         1.00 3,000,000 100% 1.000 3,000,000
3 34 Ông, bà Nguyễn Đình Thành - Lê Thị Ly, địa chỉ 258 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế. 2,589,827,000
    Thu hồi toàn bộ thửa đất số 34, diện tích 180,9m2 0
  * Bồi thường đất ở đường Bùi Thị Xuân, loại đường 4B, vị trí 1 QĐ 80; QĐ 06
QĐ603-21.3.2023
m2       180.9 10,350,000 100% 1.150 2,153,162,000
    01. Nhà ở cấp 4, móng BTCT kết hợp xây gạch đá, trụ cột BTCT, tường xây gạch, mái ngói, hệ đỡ mái gỗ, nền gạch men, không có khu phụ 3.1b m2       94.31 3,224,000 100% 1.148 349,065,000
    02. Nhà vệ sinh riêng biệt, tường xây gạch, mái tôn, đõ gỗ, nền gạch men, tường ốp gạch men 2, I, PL2, 65, tr1 m2         5.89 3,903,000 100% 1.148 26,391,000
    03. Mái che tôn, trụ sắt đỡ sắt, nền XM 2.3, IV, PL2, 65, tr1 m2       28.75 453,000 100% 1.148 14,951,000
    04. Sân sau XM 6, XI, PL2, 65, tr5 m2       27.15 215,000 100% 1.148 6,701,000
    05. Ốp men bếp 7, BS nhà PL1, 65, tr5 m2       12.60 339,000 100% 1.148 4,904,000
    06. Gác gỗ 14, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       17.64 527,000 100% 1.148 10,672,000
    Di chuyển chậu cây, đường kính chậu 20÷<50cm B-IV.2,
QĐ 11
chậu            15 5,330 100% 1.00 80,000
    08. Bồi thường di chuyển đường dây điện sinh hoạt 2.1, VII, PL2, 65, tr3 md            10 28,000 100% 1.148 321,000
    Bồi thường di chuyển ống nhựa dẫn nước sinh hoạt f<40 1.1, VII, PL2, 65, tr3 md            10 28,000 100% 1.148 321,000
    Bồi thường di chuyển dường dây Internet 3.1, VII, PL2, 65 thuê bao              1 226,000 100% 1.148 259,000
    Hỗ trợ thuê nhà tạm cư (6 tháng từ thời điểm giao đất tái định cư) K5, Đ29, QĐ50 tháng/hộ              6 3,000,000 100% 1.00 18,000,000
    Bồi thường di chuyển chỗ ở dưới 5 km c, K2, Điều 35, QĐ50 hộ              1 5,000,000 100% 1.00 5,000,000
4 35 Ông, bà Trần Đình Long - Lê Thị Ánh Lợi, địa chỉ 260 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế. 1,508,476,000
    Thu hồi toàn bộ thửa đất số 35, diện tích 60,1m2 0
  * Bồi thường đất ở đường Bùi Thị Xuân, loại đường 4B, vị trí 1 QĐ 80; QĐ 06
QĐ603-21.3.2023
m2       60.10 10,350,000 100% 1.150 715,340,000
    01. Nhà ở cấp III, 02 tầng, có khu phụ, khung cột BTCT, móng BTCT, tường xây gạch, sàn đúc BTCT, mái đúc BTCT, trên lợp tôn chống nóng; thấm, tường gạch, nền gạch men              
    Diện tích Tầng 1:   m2 55.88 5,339,000 100% 1.148 342,513,000
    Diện tích Tầng 2:   m2 46.38 5,339,000 100% 1.148 284,286,000
    02. Tường ốp laphông nhựa  18, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2     120.74 213,000 100% 1.148 29,524,000
    03. Ốp men  7, BS nhà PL1, 65, tr5 m2     120.32 339,000 100% 1.148 46,825,000
    04. Hàng rào sắt hộp 2, XIVI, PL2, 65, tr7 m2       28.69 453,000 100% 1.148 14,920,000
    05. Am thờ loại lớn 2.2, IX, PL2, 65 cái              3 1,358,000 100% 1.148 4,677,000
    06. Mái kéo xếp, nền XM PL2; IV-2.4;
QĐ 65
m2       14.25 395,000 100% 1.148 6,462,000
    Nền XM 6, XI, PL2, 65, tr5 m2       14.25 215,000 100% 1.148 3,517,000
    07.Cánh cửa cổng sắt hộp 3.3, XIII, PL2, 65, tr6 m2         4.40 679,000 100% 1.148 3,430,000
    08. Cánh cửa sắt kéo 3.6, XIII, PL2, 65, tr6 m2       12.22 396,000 100% 1.148 5,555,000
    09. Cây trồng:             0
    Di chuyển chậu cây, đường kính chậu 20÷<50cm B-IV.2,
QĐ 11
chậu          180 5,330 100% 1.00 959,000
    Di chuyển chậu cây, đường kính chậu 50÷<70cm B-IV.2,
QĐ 11
chậu              5 10,650 100% 1.00 53,000
    11. Dàn sắt, cột sắt và mái kéo xếp, nền gạch terazo PL2; IV-2.4;
QĐ 65
m2       16.15 395,000 100% 1.148 7,323,000
    Nền gạch terazo 3, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       11.64 339,000 100% 1.148 4,529,000
    12. Dàn khung sắt ống (mái che tôn, khung cột sắt) 2.3, IV, PL2, 65, tr1 m2       11.64 395,000 100% 1.148 5,277,000
    13+14. Dàn sắt, Hàng rào sắt hộp, Lan can sắt hộp 3.5, XIII, PL2, 65, tr6 m2       16.50 453,000 100% 1.148 8,581,000
    10. Bồi thường di chuyển đường dây điện sinh hoạt 2.1, VII, PL2, 65, tr3 md            35 28,000 100% 1.148 1,125,000
    Bồi thường di chuyển ống nhựa dẫn nước sinh hoạt f<40 1.1, VII, PL2, 65, tr3 md            10 28,000 100% 1.148 321,000
    Bồi thường di chuyển dường dây Internet, truyền hình cáp 3.1, VII, PL2, 65 thuê bao              1 226,000 100% 1.148 259,000
    Hỗ trợ thuê nhà tạm cư (6 tháng từ thời điểm giao đất tái định cư) K5, Đ29, QĐ50 tháng/hộ              6 3,000,000 100% 1.00 18,000,000
    Bồi thường di chuyển chỗ ở dưới 5 km c, K2, Điều 35, QĐ50 hộ              1 5,000,000 100% 1.00 5,000,000
5 36 Ông, bà Võ Mừng - Nguyễn Thị Minh Đoan, địa chỉ 262 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế. 1,874,850,000
    Thu hồi toàn bộ thửa đất số 36, diện tích 92,2m2 0
  * Bồi thường đất ở đường Bùi Thị Xuân, loại đường 4B, vị trí 1 QĐ 80; QĐ 06
QĐ603-21.3.2023
m2       92.20 10,350,000 100% 1.150 1,097,411,000
    01. Nhà ở cấp III, 02 tầng, khung BTCT, móng BTCT kết hợp xây gạch đá, tường xây gạch, bờ lô, sàn đúc BTCT, mái đúc BTCT, mái tôn, đỡ sắt, nền gạch men, có khu phụ              
    Diện tích Tầng 1: 2.2b, I, PL1, 65, tr1 m2 52.25 5,089,000 100% 1.148 305,253,000
    Diện tích Tầng 2: 2.2b, I, PL1, 65, tr1 m2 58.25 5,089,000 100% 1.148 340,307,000
    02. Nhà ở cấp 4, móng BT, trụ cột BTCT, tường chịu lực xây blô, mái tôn, đỡ sắt, nền XM (trừ 99.000 đồng chênh lệch đơn giá nền gạch men và nền ximang) 3.2a, I, PL1, 65, tr2 m2       20.30 2,876,000 100% 1.148 67,023,000
    03. Nhà tạm, trụ đúc BTCT, tường xây lửng + sắt, mái tôn, đỡ sắt, nền XM 4.1, PL1 m2       18.71 1,131,000 100% 1.148 24,286,000
    04. Ốp men bếp 7, BS nhà PL1, 65, tr5 m2       21.06 339,000 100% 1.148 8,196,000
    Đá Granit 2, 6, BS nhà, 65, tr4 m2         2.10 396,000 100% 1.148 955,000
    05. Am thờ loại vừa 2.2, IX, PL2, 65 cái              1 1,018,000 100% 1.148 1,169,000
    06. Laphong tôn 16, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       19.24 236,000 100% 1.148 5,213,000
    07. Di chuyển chậu cây, đường kính chậu 20÷<50cm B-IV.2,
QĐ 11
chậu            32 5,330 100% 1.00 171,000
    08. Bồi thường di chuyển đường dây điện sinh hoạt 2.1, VII, PL2, 65, tr3 md            40 28,000 100% 1.148 1,286,000
    Bồi thường di chuyển ống nhựa dẫn nước sinh hoạt f<40 1.1, VII, PL2, 65, tr3 md            10 28,000 100% 1.148 321,000
    Bồi thường di chuyển dường dây Internet, truyền hình cáp 3.1, VII, PL2, 65 thuê bao              1 226,000 100% 1.148 259,000
    Hỗ trợ thuê nhà tạm cư (6 tháng từ thời điểm giao đất tái định cư) K5, Đ29, QĐ50 tháng/hộ              6 3,000,000 100% 1.00 18,000,000
    Bồi thường di chuyển chỗ ở dưới 5 km c, K2, Điều 35, QĐ50 hộ              1 5,000,000 100% 1.00 5,000,000
6 37 Ông, bà Nguyễn Long - Nguyễn Thị Đoàn, địa chỉ 264 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế. 3,708,072,000
    Thu hồi toàn bộ thửa đất số 37, diện tích 245,1m2 0
  * Bồi thường đất ở đường Bùi Thị Xuân, loại đường 4B, vị trí 1 QĐ 80; QĐ 06
QĐ603-21.3.2023
m2     219.00 10,350,000 100% 1.150 2,606,648,000
  * Diện tích đất   m2       26.10 Không đủ điều kiện bồi thường, hỗ trợ về đất 0
    01. Nhà ở cấp III, 02 tầng, có khu phụ, khung cột BTCT, móng BTCT, tường xây gạch, sàn đúc BTCT, mái tôn, nền gạch men              
    Diện tích Tầng 1: 2.2a, I, PL1, 65, tr1 m2 92.045 5,339,000 100% 1.148 564,160,000
    Diện tích Tầng 2: 2.2a, I, PL1, 65, tr1 m2 45.92 5,339,000 100% 1.148 281,452,000
    02. Nhà tạm, trụ đúc BTCT+ sắt, tường xây lửng + sắt, mái tôn, đỡ sắt, nền XM+gạch men              
     - Phần nhà xây dựng nằm trong diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (trong GCN) 4.1, PL1 m2       75.24 1,131,000 100% 1.148 97,684,000
     - Phần nhà xây dựng nằm ngoài diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (ngoài GCN) 4.1, PL1 m2       17.43 1,131,000 80% 1.148 18,100,000
     - Nền gạch men 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       20.50 339,000 100% 1.148 7,978,000
     - Nền XM 6, XI, PL2, 65, tr5 m2       20.91 215,000 100% 1.148 5,161,000
    03. Ốp gạch men 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       39.13 339,000 100% 1.148 15,228,000
     - Đá granit 2, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2         2.70 396,000 100% 1.148 1,227,000
    04. Ốp gạch men tường nhà 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2     170.75 339,000 100% 1.148 66,449,000
    05. Trần thạch cao 15, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       30.38 385,000 100% 1.148 13,425,000
    06. Mái che tôn, đỡ sắt, trụ sắt, nền gạch men (nằm ngoài diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (ngoài GCN) 2.3, IV, PL2, 65, tr1 m2         7.79 453,000 80% 1.148 3,241,000
     - Nền gạch men (nằm ngoài diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (ngoài GCN) 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2         7.79 339,000 80% 1.148 2,425,000
    Di chuyển chậu cây, đường kính chậu 20÷<50cm B-IV.2,
QĐ 11
chậu            54 5,330 100% 1.00 288,000
    Di chuyển chậu cây, đường kính chậu 70÷<100cm B-IV.2,
QĐ 11
chậu              5 31,950 100% 1.00 160,000
    08. Bồi thường di chuyển đường dây điện sinh hoạt 2.1, VII, PL2, 65, tr3 md            35 28,000 100% 1.148 1,125,000
    Bồi thường di chuyển ống nhựa dẫn nước sinh hoạt f<40 1.1, VII, PL2, 65, tr3 md            10 28,000 100% 1.148 321,000
    Hỗ trợ thuê nhà tạm cư (6 tháng từ thời điểm giao đất tái định cư) K5, Đ29, QĐ50 tháng/hộ              6 3,000,000 100% 1.00 18,000,000
    Bồi thường di chuyển chỗ ở dưới 5 km c, K2, Điều 35, QĐ50 hộ              1 5,000,000 100% 1.00 5,000,000
6.1 37/1 Ông Nguyễn Thắng - Nguyễn Thị Tuyền (tài sản xây dựng trên đất của ông bà Nguyễn Long - Nguyễn Thị Đoàn) 469,314,000
    01. Nhà ở cấp 4, có khu phụ khép kín, móng BTCT kết hợp xây gạch đá, khung cột BTCT, tường xây blô, mái tôn, đỡ gỗ, nền gạch men.              
     - Phần nhà xây dựng nằm trong diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (trong GCN) 3.1a, I, PL1, 65 m2       65.40 3,564,000 100% 1.148 267,562,000
     - Phần nhà xây dựng nằm ngoài diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (ngoài GCN);  3.1a, I, PL1, 65 m2         9.70 3,564,000 80% 1.148 31,733,000
    02. Laphông thạch cao 15, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       44.14 385,000 100% 1.148 19,509,000
    03. Ốp gạch men 7, BS nhà PL1, 65, tr5 m2       54.12 339,000 100% 1.148 21,062,000
    05. Nhà tạm, kèo sắt, trụ đúc BTCT, tường xây lửng + che chắn bằng khung sắt hộp, mái tôn, đỡ sắt, nền XM+gạch men              
     - Phần nhà xây dựng nằm trong diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (trong GCN) 4.1, PL1 m2       38.29 1,131,000 100% 1.148 49,709,000
     - Phần nhà xây dựng nằm ngoài diện tích đất đủ điều kiện bồi thường về đất (ngoài GCN) 4.1, PL1 m2       15.97 1,131,000 80% 1.148 16,583,000
     - Nền XM 6, XI, PL2, 65, tr5 m2       15.30 215,000 100% 1.148 3,776,000
     - Nền gạch men 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       43.86 339,000 100% 1.148 17,069,000
    06. Cánh cửa sắt kéo 3.6, XIII, PL2, 65, tr6 m2       36.12 396,000 100% 1.148 16,418,000
    07. Bồi thường di chuyển đường dây điện 3 pha (điện sản xuất) 2.1, VII, PL2, 65, tr3 md            40 28,000 100% 1.148 1,286,000
     Bồi thường di chuyển đường dây điện sinh hoạt 2.1, VII, PL2, 65, tr3 md            40 28,000 100% 1.148 1,286,000
    Bồi thường di chuyển ống nhựa dẫn nước sinh hoạt f<40 1.1, VII, PL2, 65, tr3 md            10 28,000 100% 1.148 321,000
    Hỗ trợ thuê nhà tạm cư (6 tháng từ thời điểm giao đất tái định cư) K5, Đ29, QĐ50 tháng/hộ              6 3,000,000 100% 1.00 18,000,000
    Bồi thường di chuyển chỗ ở dưới 5 km c, K2, Điều 35, QĐ50 hộ              1 5,000,000 100% 1.00 5,000,000
7 42 Ông Dương Văn Thái và các đồng thừa kế của bà Tôn Nữ Thị Sen, địa chỉ 268 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế.  1,718,888,000
    Thu hồi toàn bộ thửa đất số 42, diện tích 110,2m2 0
  * Bồi thường đất ở đường Bùi Thị Xuân, loại đường 4B, vị trí 1 QĐ 80; QĐ 06
QĐ603-21.3.2023
m2     110.20 10,350,000 100% 1.150 1,311,656,000
    01. Sân XM (xây dựng trên vỉa hè) XI-2 m2       16.60 215,000 80% 1.148 3,278,000
    02. Sân XM XI-2 m2       23.40 215,000 100% 1.148 5,776,000
    03. Vách ngăn nhôm kính (áp giá tương đương Ốp tôn) 16, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       23.50 236,000 100% 1.148 6,367,000
    04. Trần laphong nhựa 18, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2         6.82 213,000 100% 1.148 1,668,000
    05. Mái che tôn, khung, trụ sắt 2.3, IV, PL2, 65, tr1 m2       14.63 453,000 100% 1.148 7,606,000
     06. Nền gạch men 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       10.70 339,000 100% 1.148 4,162,000
    07.  Ốp gạch men 3, BS phần nhà, PL1, 65, tr4 m2       95.63 339,000 100% 1.148 37,217,000
    08. Trần laphong tôn 16, 6, BS nhà PL1, 65, tr4 m2       33.22 236,000 100% 1.148 9,001,000
    11. Tường xây blô kín 5, XIV, PL2, 65, tr7 m2       11.50 792,000 100% 1.148 10,456,000
    12. Sân XM XI-2 m2